Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x
Game Tổng Hợp

Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x

Võ Lâm 1 tuy không còn mới, nhưng với nhiều người thì đây là tựa game còn khá mới mẻ và nhiều điều thú vị, đặc biệt là bản đồ luyện công Võ Lâm 1 không phải ai cũng thông thạo được hết. Hôm nay, Victory8 sẽ cùng anh em ôn lại kỷ niệm cũ, cũng như chia sẻ các bản đồ phù hợp dành cho các cấp.

Trong bài viết, chúng ta sẽ cùng đề cập đến vấn đề bản đồ 1x và bản đồ luyện công 9x Võ Lâm 1, nếu có thắc mắc gì mọi người có thể để lại bình luận bên dưới nhé.

Bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1 – 49 cấp

Bản đồ luyện công từ 10 – 19

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 10 – 19 gồm:

  • Thành Thị.
  • Thập Đại Môn Phái.
  • Hoa Sơn Cảnh Kỹ Trường: Đi Xa Phu.
  • Dược Vương Cốc: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn.
  • Mật Thất Mộc Nhân: Môn phái Thiếu Lâm ⇒ Đạt Ma Đường.
  • Nam Nhạc Trấn: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện.
  • Nhạn Đãng Sơn: Lâm An ⇒ Long Tuyền Thôn.
  • Thiên nhẫn giáo tầng 1 và 2: Biện Kinh ⇒ Thiên Nhẫn Giáo.

Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x

Bản đồ luyện công từ 20 – 29

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 20 – 29 gồm:

  • Kiếm Các Thục Đạo: Phượng Tường Nam.
  • Kiếm Các Tây Nam: Thành Độ Bắc, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn.
  • La Tiêu Sơn: Đại Lý hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Tần Lăng: Phượng Tường Đông, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Kiếm Các Trung Nguyên: Biện Kinh Nam ⇒ Phục ngưu sơn Tây ⇒ Thiên Tâm Động.
  • Vũ Lăng Sơn: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện.
  • Phục Lưu Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn.
  • Bạch Thủy Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn.

Bản đồ luyện công từ 30 – 39

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 30 – 39 gồm:

  • Vũ Di Sơn: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Thổ Phỉ Động: Đại Lý Phủ ⇒ Điểm Thương Sơn, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Thục Cương Sơn: Dương Châu Tây, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Bạch Vân Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn.
  • Kim Quang Động: Phượng Tường Nam ⇒ Kiếm Các Thục Đạo, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Tỏa Vân Động: Phượng Tường ⇒ Kiếm Các Thục Đạo ⇒ Kim Quang Động, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Điểm Thương Sơn: Đại Lý.
  • Mê Cung Lăng Tần Thủy Hoàng: Phượng Tường ⇒ Tần Lăng.
  • Tuyết Báo Động: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc.
  • Yến Tử Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Miêu Lĩnh ⇒ Yến Tử Động
  • Thanh Thành Sơn: Thành Đô Tây.

Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x

Bản đồ luyện công từ 40 – 49

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 40 – 49 gồm:

  • Thanh Thành Sơn: Thành Đô, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn.
  • Điểm Thương Sơn:  Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Điểm Thương Động tầng 1,2,3: Đại Lý ⇒ Điểm Thương Sơn.
  • Thần Tiên Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn.
  • Kinh Hoàng Động: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.

Bản đồ luyện công từ 50 – 99 cấp

Bản đồ luyện công từ 50 – 59

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 50 – 59 gồm:

  • Nghiệt Long Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Thiên Tâm Tháp tầng 1,2: Đại Lý Phủ, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Mê Cung Thiết Tháp tầng 1,2,3: Biện Kinh Tây, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn.
  • Thiên Tâm Động: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Hương Thuỷ Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân hoặc Long Tuyền Thôn.
  • Tường Vân Động tầng 1: Dương Châu Bắc ⇒ Cái Bang.
  • Ác Bá Địa Đạo: Đại Lý Phủ.
  • Ngọc Hoa Động: Ngũ Độc Giáo ⇒ Vũ Di Sơn.

Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x

Bản đồ luyện công từ 60 – 69

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 60 – 69 gồm:

  • Nha Môn Mật Đạo: Tương Dương Phủ.
  • Hoành Sơn Phái: Ba Lăng Huyện ⇒ Nam Nhạc Trấn.
  • Thiên Tâm Tháp tầng 3: Đại Lý Phủ, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • 108 La Hán Trận: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Thanh Loa Động: Ba Lăng Huyện ⇒ Nam Nhạc Trấn.
  • Linh Cốc Động: Dương Châu Tây ⇒ Thục Cương Sơn, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Tường Vân Động tầng 2,3,4: Dương Châu Tây ⇒ Cái Bang.
  • Dương Giác Động: Long Tuyền Thôn ⇒ Nhạn Đãng Sơn.
  • Thiên Nhân Giáo Thánh Động: Biện Kinh Bắc ⇒ Thiên Nhẫn Giáo ⇒ Thiên Nhẫn Địa Thất ⇒ Tầng 3 Thiên Nhẫn Giáo.
  • Thanh Loa Đảo: Ba Lăng Huyện ⇒ Bến Tàu ⇒ Thiên Vương Đảo ⇒ Thuyền Phu Thiên Vương ( Yêu cầu TVB làm nhiệm vụ Xuất Sư).
  • Thanh Loa Đảo Sơn Động: Ba Lăng Huyện ⇒ Bến Tàu ⇒ Thiên Vương Đảo.
  • Tầng 5 Tuyết Báo Động: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc.

Bản đồ luyện công từ 70 – 79

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 70 – 79 gồm:

  • Lâm Du Quan: Dương Châu hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Lão Hổ Động: Dương Châu hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Tần Lăng tầng 2: Phượng Tường hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Đại Tù Động: Phượng Tường hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Long Nhãn Động: Đại Lý ⇒ Điểm Thương Sơn, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Dược Vương Động tầng 2: Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc.
  • Đào Hoa Nguyên: Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn ⇒ Bạch Thủy Động ⇒ Phục Lưu Động.
  • Lưu Tiên Động tầng 6: Long Môn Trấn ⇒ Hoàng Hà Nguyên Đầu.

Tìm hiểu bản đồ luyện công Võ Lâm 1 từ 1x đến 9x

Bản đồ luyện công từ 80 – 89

Khu vực, bản đồ luyện công Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 80 – 89 gồm:

  • Sa Mạc Địa Biểu: Lâm An.
  • Thanh Khê Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Chân Núi Trường Bạch: Biện Kinh Bắc ⇒ Lâm Du Quan.
  • Lưỡng Thuỷ Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn.
  • Phù Dung Động: Thành Độ ⇒ Giang Tân Thôn.
  • Băng Hà Động: Phượng Tường ⇒ Vĩnh Lạc Trấn.
  • Vô Danh Động: Đại Lý Phủ ⇒ Thạch Cổ Trấn.
  • Tuyết báo động tầng 8: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc.

Bản đồ luyện công từ 90 – 99

Khu vực, bản đồ luyện công 9x Võ Lâm 1 thích hợp cho cấp 90 – 99 gồm:

  • Trường Bạch Sơn Bắc: Biện Kinh, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn.
  • Trường Bạch Sơn Nam: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Khỏa Lang Động: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn.
  • Sa Mạc Mê Cung 1: Lâm An.
  • Sa Mạc Mê Cung 2: Lâm An.
  • Sa Mạc Mê Cung 3: Lâm An.
  • Phong Lăng Độ: Ba Lăng Huyện.
  • Mạc Cao Quật: Thành Đô, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn.
  • Dược Vương Động tầng 4: Biện Kinh, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn.
  • Tiến Cúc Động Mật Cung: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Cán Viên Động Mê Cung: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn.
  • Tuyết Báo Động Tầng 8: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn.

Điểm nhớ rương cần thiết

Điểm nhớ rương cho 10 môn phái

  • Thiếu Lâm – Dương Châu.
  • Thiên Vương – Nam Nhạc Trấn.
  • Ngũ Độc – Lâm An.
  • Đường Môn – Thành Đô.
  • Nga My – Thành Đô.
  • Thúy Yên – Đại Lý.
  • Cái Bang – Tương Dương.
  • Thiên Nhẫn – Biện Kinh.
  • Võ Đang – Tương Dương.
  • Côn Lôn – Biện Kinh.

Động 1x – 2x

  • Dược Vương Cốc – Biện Kinh.
  • Hoa Sơn – Phượng Tường.
  • Hẻm Mộc Nhân – Dương Châu.
  • Nam Nhạc Trấn – Nam Nhạc Trấn.
  • Nhạn Đăng Sơn – Đại Lý.
  • Thiên Nhẫn tầng 1 – Biện Kinh.
  • Thiên Nhẫn tầng 2 – Biện Kinh.

Động 2x – 3x

  • Kiếm Các Tây Bắc – Phượng Tường.
  • Kiếm Các Tây Nam – Thành Đô.
  • Kiếm Các Trung Nguyên – Dương Châu.
  • La Tiêu Sơn – Đại Lý.
  • Vũ Lăng Sơn – Phượng Tường.
  • Tần Lăng – Phương Tường.
  • Phục Lưu Động – Phương Tường.
  • Bạch Thủy Động – Phương Tường.

Động 3x – 4x

  • Tuyết Báo Động – Dương Châu.
  • Yến Tử Động – Phượng Tường.
  • Thục Cương Sơn –  Dương Châu.

Động 4x – 5x

  • Điểm Thương động tầng 3 – Đại Lý.
  • Kinh Hoàng Động – Phượng Tường.
  • Phục Ngưu Sơn Tây – Dương Châu.
  • Thiếu Lâm Mật Thất – Dương Châu.

Động 5x – 6x

  • Hưởng Thủy Động – Thành Đô.
  • Thiên Tam Động – Dương Châu.
  • Sơn Động dưới đáy Động Đình Hồ tầng 1, 2 – Nam Nhạc Trấn.

Động 6x – 7x

  • Linh Cốc Động – Dương Châu.
  • Thanh Loa Đảo – Nam Nhạc Trấn.
  • Thanh Loa Đảo Sơn Động – Nam Nhạc Trấn.
  • Thập Bát La Hán Trận – Dương Châu.
  • Tầng 5 Tuyết Báo Động – Dương Châu.

Động 7x – 8x

    • Dược Vương Động tầng 2 – Biện Kinh.
    • Đào Hoa Nguyên – Phượng Tường.
    • Lâm Du Quan – Dương Châu.
    • Lưu Tiên Động tầng 6 – Tương Dương.
    • Đại Tù Động – Phượng Tường.
    • Lão Hổ Động – Dương Châu.
    • Long Nhãn Động – Đại Lý.

Động 8x – 9x

  • Băng Hà Động – Phượng Tường.
  • Cán Viên Động – Dương Châu.
  • Lưỡng Thủy Động – Đại Lý.
  • Phi Thiên Động – Biện Kinh.
  • Phù Dung Động – Thành Đô.
  • Thanh Khê Động – Đại Lý.
  • Vô Danh Động – Đại Lý.
  • Sa Mạc Địa Biểu – Lâm An.
  • Trường Bạch Sơn – Tương Dương.
  • Tuyết Báo Động tầng 7 – Dương Châu.

Động 9x

  • Tiến Cúc Động – Dương Châu.
  • 3 tầng sa mạc – Lâm An.
  • Trường Bạch Bắc – Biện Kinh.
  • Trường Bạch Nam – Phượng Tường.
  • Tuyết Báo Động tầng 8 – Dương Châu.
  • Mạc Cao Quật – Thành Đô.
  • Phong Lăng Độ – Tương Dương.

Mong rằng các thông tin liên quan đến bản đồ luyện công Võ Lâm 1 do Victory8 cung cấp sẽ giúp anh em có thêm thông tin để bắt đầu trải nghiệm tốt hơn, chúc mọi người chơi game vui vẻ.

Post Comment